Bắt vặn bắt vẹo
Direct English translation
To pick at and twist things.
Equivalent English version
Split hairs
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ cố ý vặn vẹo, bắt bẻ và chấp nhặt từng chút để gây khó dễ cho người khác; cũng có thể nói việc gò ép, hành hạ dai dẳng cho hả sự bực tức hay ác cảm. Cách nói này nhấn mạnh sự soi mói, bẻ quặt lời lẽ hoặc sự việc theo hướng bất lợi.
English explanation
Refers to deliberately twisting matters, nitpicking, and finding fault in order to make things difficult for someone. It can also describe persistently pressuring or tormenting someone out of resentment or ill will, with an emphasis on distortion and captious fault-finding.